Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
Active - Passive Voice - chủ động và bị động cách Adjectives - Tính Từ Adverbs - Cách dùng Trạng từ Articles - Mạo từ "A, An, The...
It's Never Too Old To Learn
Active - Passive Voice - chủ động và bị động cách Adjectives - Tính Từ Adverbs - Cách dùng Trạng từ Articles - Mạo từ "A, An, The...
I- Mấy lưu ý về câu điều kiện: * Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọ...
1. Đại danh từ là từ dùng để thay thế cho danh từ: a. Không rõ nghĩa: Ví dụ: The boy cannot leave his father; for if he should leave ...
I/ Định nghĩa: Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ dã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của n...
1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động. Ví dụ: 1. Chinese is learnt at school by her. 2. A book was bo...
1. Chủ động: Là cách đặt câu trong đó Chủ ngữ đứng vai chủ động/chủ thể. Ví dụ: 1. She learns Chinese at school. 2. She bought a book....
1. Định nghĩa: Động từ là dùng diễn tả một hành động, vận động, hoạt động của một người, một vật nào đó. 2. Phân loại: 1. Nội động từ là...
I/ Định nghĩa: Câu là một nhóm từ tạo thành nghĩa đầy đủ, và thường được kết thúc bởi dấu chấm (chấm than, hai chấm, hỏi chấm ...). Về kết ...
D icrect and Indirect Speeches - Lời nói trực tiếp và gián tiếp 1. Giới thiệu: Trong lời nói trực tiếp, chúng ta ghi lại chính xác những t...
T hông thường , một câu kể (câu trần thuật) bao giờ cũng bắt đầu bằng chủ ngữ và tiếp theo sau là một động từ. Tuy nhiên, trật tự của câu nh...
1. Định nghĩa: Là hình thức biến thể của danh từ để chỉ "tính"- hay phân biệt giống. 2. Phân loại: Giống được chia thành: 1- M...
1. Định nghĩa: Cụm từ là một nhóm từ kết hợp với nhau tạo thành nghĩa nhưng không đầy đủ. Ví dụ: The sun rises in the east. People in...
Copyright 2011 © e Tiến Anh . Template by: Elvis Anh .
Home | About Me | Contact Me | My CV | Site Map
Source by: VOA Special English | BBC Learning English